Bản dịch của từ Demonetize trong tiếng Việt

Demonetize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Demonetize(Verb)

dimˈɑnɪtˌɑɪz
dimˈɑnɪtˌɑɪz
01

Tước bỏ giá trị pháp lý của một đồng tiền (đồng tiền kim loại hoặc tiền xu), khiến nó không còn được công nhận là tiền hợp pháp để giao dịch.

Deprive (a coin or precious metal) of its status as money.

剥夺货币地位

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Demonetize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Demonetize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Demonetized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Demonetized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Demonetizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Demonetizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ