Anh - Việt

Bản dịch của từ Demoting trong tiếng Việt

demoting

Verb

demoting (Verb)

/dɨmˈoʊtɨŋ/
/dɨmˈoʊtɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hạ bậc, hạ chức hoặc giảm cấp ai đó xuống vị trí, chức vụ hoặc hạng thấp hơn so với trước.

Hạ bậc, hạ chức hoặc giảm cấp ai đó xuống vị trí, chức vụ hoặc hạng thấp hơn so với trước.

reduce to a lower rank or grade.

Ví dụ
Công ty đang hạ cấp nhân viên do cắt giảm ngân sách năm nay.The company is demoting employees due to budget cuts this year.
Họ không hạ cấp ai trong đội ngũ quản lý hiện tại.They are not demoting anyone in the management team currently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của demoting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

demote

V2

Quá khứ đơn

Past simple

demoted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

demoted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

demotes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

demoting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh