Anh - Việt

Bản dịch của từ Demure trong tiếng Việt

demure

Adjective

demure (Adjective)

/dɪmjˈʊɹ/
/dɪmjˈʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả một người phụ nữ (hoặc hành vi của cô ấy) kín đáo, nhút nhát và có thái độ khiêm tốn; không phô trương hoặc tỏ ra táo bạo.

of a woman or her behaviour reserved modest and shy.

Ví dụ
Cô ấy luôn xuất hiện dịu dàng trong các sự kiện công cộng.She always appears demure in public events.
Không phù hợp khi dịu dàng trong phỏng vấn công việc.It's not appropriate to be demure during a job interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh