Bản dịch của từ Denominalization trong tiếng Việt

Denominalization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Denominalization(Noun)

dɨnˌɔmənəzəlˈeɪʃən
dɨnˌɔmənəzəlˈeɪʃən
01

(ngôn ngữ học) Quá trình biến một danh từ thành một động từ (tức là dùng một từ gốc danh từ như một động từ), ví dụ như từ “email” (danh từ) được dùng thành “to email” (động từ).

(linguistics) The process through which a noun becomes a verb related to the use of said noun.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh