Anh - Việt

Bản dịch của từ Denominalization trong tiếng Việt

denominalization

Noun

denominalization (Noun)

/dɨnˌɔmənəzəlˈeɪʃən/
/dɨnˌɔmənəzəlˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

(ngôn ngữ học) Quá trình biến một danh từ thành một động từ (tức là dùng một từ gốc danh từ như một động từ), ví dụ như từ “email” (danh từ) được dùng thành “to email” (động từ).

(linguistics) The process through which a noun becomes a verb related to the use of said noun.

Ví dụ
Quá trình chuyển từ danh từ sang động từ có thể được quan sát trong ngôn ngữ Anh.Denominalization can be observed in the English language.
Việc chuyển từ 'text' sang 'texting' là phổ biến trong xã hội hiện đại.The denominalization of 'text' to 'texting' is common in modern society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh