Anh - Việt

Bản dịch của từ Denounces trong tiếng Việt

denounces

Verb

denounces (Verb)

/dɪnˈaʊnsɪz/
/dɪnˈaʊnsɪz/
AI

Nghĩa 01

Báo tội, tố giác ai (cho nhà chức trách biết về hành vi sai trái hoặc phạm pháp của người khác).

To inform against.

Ví dụ
Nhà hoạt động tố cáo tham nhũng trong chính phủ tại buổi biểu tình.The activist denounces corruption in the government during the rally.
Cô ấy không tố cáo bạn mình vì quan điểm chính trị.She does not denounce her friend for their political views.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Công khai thông báo chấm dứt một hiệp ước hoặc thỏa thuận quốc tế; tuyên bố rằng một hiệp ước sẽ không còn hiệu lực nữa.

To announce the termination of a treaty.

Ví dụ
Chính phủ lên án hiệp ước lỗi thời với quốc gia láng giềng.The government denounces the outdated treaty with the neighboring country.
Cô ấy không lên án hiệp ước mặc dù bị áp lực công chúng.She does not denounce the treaty despite public pressure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Công khai chỉ trích, lên án điều gì đó là sai trái hoặc ác độc.

To publicly declare to be wrong or evil.

Ví dụ
Thị trưởng lên án tham nhũng trong hội đồng thành phố mỗi tháng.The mayor denounces corruption in the city council every month.
Cộng đồng không lên án sự kiện từ thiện cho các gia đình địa phương.The community does not denounce the charity event for local families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của denounces (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

denounce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

denounced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

denounced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

denounces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

denouncing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh