Bản dịch của từ Denunciation trong tiếng Việt

Denunciation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Denunciation(Noun)

dɪnˌʌnsiˈeɪʃn
dɪnˌʌnsiˈeɪʃn
01

Lời lên án hoặc chỉ trích công khai nhằm vào một người, hành động hoặc sự việc; việc tố cáo, phản đối mạnh mẽ trước công chúng.

Public condemnation of someone or something.

公开指责

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ