Bản dịch của từ Deploying trong tiếng Việt

Deploying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deploying(Verb)

dɪplˈɔiɪŋ
dɪplˈɔiɪŋ
01

Đưa vào sử dụng/triển khai để bắt đầu hoạt động hoặc áp dụng một kế hoạch, thiết bị, phần mềm, nhân lực... sao cho nó hoạt động hiệu quả.

To bring into effective action use.

Ví dụ

Dạng động từ của Deploying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deploy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deployed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deployed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Deploys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deploying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ