Anh - Việt

Bản dịch của từ Deploying trong tiếng Việt

deploying

Verb

deploying (Verb)

/dɪplˈɔiɪŋ/
/dɪplˈɔiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa vào sử dụng/triển khai để bắt đầu hoạt động hoặc áp dụng một kế hoạch, thiết bị, phần mềm, nhân lực... sao cho nó hoạt động hiệu quả.

to bring into effective action use.

Ví dụ
Chính phủ đang triển khai nguồn lực để giúp người vô gia cư ở Chicago.The government is deploying resources to help the homeless in Chicago.
Họ không triển khai tình nguyện viên cho sự kiện cộng đồng cuối tuần này.They are not deploying volunteers for the community event this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deploying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

deploy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deployed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deployed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deploys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deploying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh