Anh - Việt

Bản dịch của từ Deportation trong tiếng Việt

deportation

Noun

deportation (Noun)

/dipɔɹtˈeɪʃn/
/dipoʊɹtˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động trục xuất một người nước ngoài khỏi một quốc gia — tức là buộc người đó rời khỏi đất nước và quay về nước họ hoặc nơi khác theo quyết định của chính quyền.

The action of deporting a foreigner from a country.

Ví dụ
Việc trục xuất người nhập cư đã tăng ở Hoa Kỳ năm ngoái.The deportation of immigrants increased in the United States last year.
Chính phủ đã không ngừng việc trục xuất công nhân không có giấy tờ.The government did not stop the deportation of undocumented workers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của deportation (Noun)

ADJECTIVE + deportationPHRASESVERB + deportationdeportation + NOUN
Kết hợp từ của deportation
Collocation
Ví dụ

di trục xuất hàng loạt

mass deportation

Trục xuất hàng loạt là một vấn đề gây tranh cãi trong một số xã hội.

Mass deportation is a controversial issue in some societies.

trục xuất bắt buộc

forced deportation

Trục xuất bắt buộc có thể dẫn đến chia lìa gia đình và chấn thương.

Forced deportation can lead to family separation and trauma.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh