Anh - Việt

Bản dịch của từ Deposing trong tiếng Việt

deposing

Verb

deposing (Verb)

/dəpˈɔzɨŋ/
/dəpˈɔzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cách hành động nhằm tước bỏ hoặc buộc một người (thường là người nắm quyền, chức vụ) rời khỏi chức vụ, đặc biệt là loại bỏ quyền lực của họ.

remove from office especially power.

Ví dụ
Hội đồng sẽ cách chức thị trưởng vì tham nhũng vào tuần tới.The council is deposing the mayor for corruption next week.
Ủy ban không cách chức quan chức nào trong tháng này.The committee is not deposing any officials this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của deposing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

depose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

deposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

deposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

deposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

deposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh