Bản dịch của từ Deputize trong tiếng Việt

Deputize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deputize(Verb)

dˈɛpjətaɪz
dˈɛpjətaɪz
01

Chỉ định hoặc giao cho ai đó làm người phó, người thay mặt để thực hiện nhiệm vụ thay cho người chính.

Appoint or commission someone as a deputy.

Ví dụ

Dạng động từ của Deputize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deputize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deputized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deputized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Deputizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deputizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ