Anh - Việt

Bản dịch của từ Dermatology trong tiếng Việt

dermatology

Noun

dermatology (Noun)

/dɝmətˈɑlədʒi/
/dɝɹmətˈɑlədʒi/
AI

Nghĩa 01 · Một chuyên ngành y học chuyên về chẩn đoán và điều trị các bệnh liên quan đến da (bao gồm tóc, móng và các bệnh lý trên bề mặt da).

Một chuyên ngành y học chuyên về chẩn đoán và điều trị các bệnh liên quan đến da (bao gồm tóc, móng và các bệnh lý trên bề mặt da).

The branch of medicine concerned with the diagnosis and treatment of skin disorders.

Ví dụ
Da liễu rất quan trọng trong việc điều trị các vấn đề về da như mụn và eczema.Dermatology is essential for treating skin issues like acne and eczema.
Nhiều người không hiểu vai trò của da liễu trong sức khỏe da.Many people do not understand dermatology's role in skin health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dermatology (Noun)

SingularPlural

dermatology

dermatologies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh