Anh - Việt

Bản dịch của từ Derogative trong tiếng Việt

derogative

Adjective

derogative (Adjective)

/dɪɹˈɑgətɪv/
/dɪɹˈɑgətɪv/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện thái độ chỉ trích, coi thường hoặc thiếu tôn trọng; mang tính xúc phạm, hạ thấp người khác.

showing a critical or disrespectful attitude.

Ví dụ
Nhiều bình luận mang tính xúc phạm đã được đưa ra về chính sách xã hội mới.Many derogative comments were made about the new social policy.
Bài viết không bao gồm bất kỳ nhận xét nào mang tính xúc phạm về cộng đồng.The article did not include any derogative remarks about the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh