Bản dịch của từ Desalinize trong tiếng Việt

Desalinize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desalinize(Verb)

disˈeɪlənaɪz
disˈeɪlənaɪz
01

Làm mất muối khỏi cái gì đó, thường là loại bỏ muối khỏi nước để nước trở nên ngọt hoặc ít mặn hơn (ví dụ: khử mặn nước biển).

To remove salt from something such as water.

去盐

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ