Bản dịch của từ Descaling trong tiếng Việt

Descaling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Descaling(Verb)

dˈɛskəlɨŋ
dˈɛskəlɨŋ
01

Loại bỏ mảng bám, cặn bám (thường là canxi, vôi) khỏi bề mặt hoặc thiết bị bằng cách làm sạch hoặc tẩy rửa.

Remove scale or deposits from a surface.

去除表面的水垢或沉积物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Descaling(Noun)

dˈɛskəlɨŋ
dˈɛskəlɨŋ
01

Quá trình loại bỏ lớp cặn, vảy bám hoặc mảng bám (thường do khoáng chất) khỏi bề mặt của vật dụng hoặc thiết bị.

The removal of scale or deposits from a surface.

去垢

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ