Anh - Việt

Bản dịch của từ Desecrating trong tiếng Việt

desecrating

Verb

desecrating (Verb)

/ˈdɛ.səˌkreɪ.tɪŋ/
/ˈdɛ.səˌkreɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đối xử hoặc hành động thiếu tôn trọng đối với nơi chốn, đồ vật hoặc biểu tượng linh thiêng; xúc phạm, làm ô uế nơi thờ cúng hoặc vật thiêng.

to treat a sacred place or thing with disrespect.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng việc xúc phạm các tượng đài làm hại di sản văn hóa.Many believe desecrating monuments harms our cultural heritage and identity.
Một số người không xúc phạm các địa điểm tôn giáo trong các cuộc biểu tình.Some people are not desecrating religious sites during protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của desecrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

desecrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

desecrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

desecrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

desecrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

desecrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh