Anh - Việt

Bản dịch của từ Desiring trong tiếng Việt

desiring

VerbAdjective

desiring (Verb)

/dɪzˈaɪərɪŋ/
/ˈdɛzaɪɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mong muốn hoặc khao khát mạnh mẽ có được hay làm điều gì đó.

Wanting something strongly wishing to have or do it

Ví dụ
Nhiều người trẻ khao khát có cơ hội bình đẳng tại thành phố của Maya.Many young adults are desiring equal opportunities in Maya's city.
Các gia đình nông thôn không khao khát từ thiện; họ muốn việc làm công bằng.Rural families are not desiring charity; they want fair jobs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

desiring (Adjective)

/dɪzˈaɪərɪŋ/
/ˈdɛzaɪɝɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có sự mong muốn hoặc khao khát mạnh mẽ đối với ai hay điều gì.

Having a strong wish for someone or something

Ví dụ
Nhiều cử tri trẻ khao khát khu dân cư an toàn hơn trước cuộc bầu cử địa phương năm 2024.Many young voters are desiring safer neighborhoods before the 2024 local election.
Maya không khao khát danh tiếng; cô muốn người khuyết tật được đối xử bình đẳng.Maya is not desiring fame; she wants equal treatment for disabled people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh