Bản dịch của từ Desktop computer trong tiếng Việt

Desktop computer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desktop computer(Noun)

dˈɛkstəptˌɔɹm
dˈɛkstəptˌɔɹm
01

Máy tính để bàn: loại máy tính có kích thước và thiết kế để đặt trên bàn làm việc hoặc bàn học, khác với các máy lớn như mainframe và nhỏ hơn như laptop hoặc máy cầm tay.

A computer of a size designed to be used on a desk or table, as opposed to larger machines, such as mainframes, and smaller machines, such as laptops and palmtops.

桌面计算机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh