Bản dịch của từ Desktop programming trong tiếng Việt

Desktop programming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desktop programming(Noun)

dˈɛsktɒp prˈəʊɡræmɪŋ
ˈdɛskˌtɑp ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình viết các ứng dụng phần mềm cho máy tính để bàn.

The act or process of writing software applications for desktop computers

Ví dụ
02

Lập trình máy tính để bàn có thể liên quan đến việc sử dụng nhiều ngôn ngữ lập trình và các framework khác nhau.

Desktop programming may involve the use of various programming languages and frameworks

Ví dụ
03

Một lĩnh vực chuyên biệt trong phát triển phần mềm tập trung vào môi trường máy tính để bàn.

A specialized field of software development focused on desktop environments

Ví dụ