Anh - Việt

Bản dịch của từ Desultory trong tiếng Việt

desultory

Adjective

desultory (Adjective)

/dˈɛsl̩tˌɔɹi/
/dˈɛsl̩tˌoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Không có kế hoạch, mục đích rõ ràng hoặc thiếu nhiệt tình; làm việc rời rạc, không có hệ thống và hay thay đổi hướng đi.

Lacking a plan purpose or enthusiasm.

Ví dụ
Cuộc trò chuyện không mục đích tại buổi tiệc làm chán người khác.The desultory conversation at the party bored everyone.
Cách tiếp cận thiếu mục tiêu của cô đối với tình nguyện dẫn đến tác động tối thiểu.Her desultory approach to volunteering led to minimal impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh