Anh - Việt

Bản dịch của từ Detects trong tiếng Việt

detects

Verb

detects (Verb)

/dɪtˈɛkts/
/dɪtˈɛkts/
AI

Nghĩa 01 · Phát hiện; nhận ra sự hiện diện hoặc sự tồn tại của một thứ gì đó (như vật, dấu hiệu, vấn đề, hoặc thay đổi).

Phát hiện; nhận ra sự hiện diện hoặc sự tồn tại của một thứ gì đó (như vật, dấu hiệu, vấn đề, hoặc thay đổi).

To discover or identify the presence or existence of something.

Ví dụ
Khảo sát phát hiện ý kiến công chúng về các vấn đề xã hội như nghèo đói.The survey detects public opinion on social issues like poverty.
Nghiên cứu không phát hiện sự thay đổi đáng kể nào trong hành vi xã hội.The study does not detect any significant change in social behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của detects (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

detect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

detected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

detected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

detects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

detecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh