Anh - Việt

Bản dịch của từ Determined trong tiếng Việt

determined

Adjective

determined (Adjective)

/dɪtˈɝmnd/
/dɪtˈɝɹmɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Quyết tâm, kiên quyết; đã quyết định và có ý chí mạnh để làm việc gì đó.

Quyết tâm, kiên quyết; đã quyết định và có ý chí mạnh để làm việc gì đó.

Decided resolute possessing much determination.

Ví dụ
Cô ấy quyết tâm đạt điểm cao trong kỳ thi IELTS.She is determined to achieve a high band score on the IELTS.
Anh ấy không dễ bị nản lòng, thể hiện thái độ quyết tâm khi chuẩn bị.He is not easily discouraged, showing a determined attitude in preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của determined (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

determined

đã xác định

more determined

xác định hơn

most determined

xác định nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh