Anh - Việt

Bản dịch của từ Detrital trong tiếng Việt

detrital

Adjective

detrital (Adjective)

/dɪtɹˈaɪtl/
/dɪtɹˈaɪtl/
AI

Nghĩa 01

(địa chất) Thuộc về hoặc liên quan đến vật liệu vụn, mảnh vỡ (detritus) từ quá trình phong hóa, xâm thực và phân rã đá, thường là trầm tích hạt rời như cát, sỏi, bột đá.

geology Consisting of or pertaining to geological detritus.

Ví dụ
Các vật liệu trầm tích trong khu vực đô thị thường ảnh hưởng xấu đến môi trường.The detrital materials in urban areas often impact the environment negatively.
Mạng xã hội không thúc đẩy nội dung trầm tích để thu hút cộng đồng.Social media does not promote detrital content for community engagement.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh