Anh - Việt

Bản dịch của từ Devalues trong tiếng Việt

devalues

Verb

devalues (Verb)

/dɨvˈæljˌuz/
/dɨvˈæljˌuz/
AI

Nghĩa 01 · Làm giảm giá trị hoặc xem nhẹ tầm quan trọng của ai đó/điều gì đó; coi thứ đó ít giá trị hơn thực tế.

Làm giảm giá trị hoặc xem nhẹ tầm quan trọng của ai đó/điều gì đó; coi thứ đó ít giá trị hơn thực tế.

reduce or underestimate the worth or importance of.

Ví dụ
Nhiều báo cáo truyền thông coi thường tầm quan trọng của nhận thức sức khỏe tâm thần.Many media reports devalue the importance of mental health awareness.
Chính phủ không coi thường các dịch vụ xã hội mặc dù cắt giảm ngân sách.The government does not devalue social services despite budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của devalues (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

devalue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

devalued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

devalued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

devalues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

devaluing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh