Anh - Việt

Bản dịch của từ Devaluing trong tiếng Việt

devaluing

Verb

devaluing (Verb)

/dɪvˈæljuɪŋ/
/dɪvˈæljuɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm giảm giá trị hoặc coi nhẹ (không đánh giá đúng mức) tầm quan trọng, giá trị của một người, vật hoặc ý tưởng.

Làm giảm giá trị hoặc coi nhẹ (không đánh giá đúng mức) tầm quan trọng, giá trị của một người, vật hoặc ý tưởng.

reduce or underestimate the worth or importance of.

Ví dụ
Việc giảm giá trị giáo dục gây hại cho sự phát triển xã hội.Devaluing education harms society's growth and future opportunities for youth.
Việc giảm giá trị dịch vụ cộng đồng sẽ không giúp xây dựng khu phố mạnh.Devaluing community service will not help build a strong neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của devaluing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

devalue

V2

Quá khứ đơn

Past simple

devalued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

devalued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

devalues

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

devaluing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh