ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Development phases
Hành động nâng cao bằng cách mở rộng, phát triển hoặc làm tinh xảo hơn
Improve actions by enlarging, zooming in, or fine-tuning.
改进的行为,指通过扩展、扩大或完善来提升
Giai đoạn phát triển hoặc tiến hóa của một thứ gì đó
A phase in the development or evolution of something.
这是某事发展或演变过程中的一个阶段。
Quá trình phát triển hoặc đang được phát triển
The development process or one that is currently underway.
开发或正在被开发的过程