ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Deviate from ideal
Lệch khỏi kế hoạch hoặc phương án dự định
Deviating from a planned course of action or approach
偏离原定的计划或方案
Phá vỡ hoặc khác biệt so với tiêu chuẩn hoặc lý tưởng
Deviating from a standard or an ideal.
与某种标准或理想不同或偏离了轨道。
Rẽ khỏi lối đi dự kiến hoặc thông thường
Getting lost off the beaten path or the usual trail.
迷失在偏离既定期待或常见路线的角落里。