Bản dịch của từ Devisor trong tiếng Việt

Devisor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Devisor(Noun)

dɪvˈaɪzəɹ
dɪvˈaɪzəɹ
01

Người nghĩ ra hoặc phát minh; một nhà sáng tạo ý tưởng hoặc hệ thống.

One who devises or invents; a creator of ideas or systems.

Ví dụ
02

Người lập ra hoặc tạo ra một cái gì đó, thường là một kế hoạch hoặc một sơ đồ.

A person who devises or creates something, typically a plan or a scheme.

Ví dụ
03

Theo nghĩa pháp lý, một người để lại tài sản thực cho người khác thông qua di chúc.

In legal terms, a person who bequeaths real property to another through a will.

Ví dụ