diagnose
diagnose (Verb)
Nghĩa 01 · Xác định bản chất của một bệnh tật hoặc vấn đề khác bằng cách kiểm tra, quan sát các triệu chứng và thông tin liên quan (ví dụ: bác sĩ chẩn đoán bệnh dựa trên dấu hiệu và xét nghiệm).
Xác định bản chất của một bệnh tật hoặc vấn đề khác bằng cách kiểm tra, quan sát các triệu chứng và thông tin liên quan (ví dụ: bác sĩ chẩn đoán bệnh dựa trên dấu hiệu và xét nghiệm).
Identify the nature of (an illness or other problem) by examination of the symptoms.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của diagnose (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | diagnose |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | diagnosed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | diagnosed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | diagnoses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | diagnosing |
Kết hợp từ của diagnose (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chẩn đoán bằng diagnose with | Các bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân có vấn đề sức khỏe tâm thần hàng ngày. Doctors diagnose patients with mental health issues every day. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Diagnose" là động từ được sử dụng trong lĩnh vực y học để chỉ việc xác định nguyên nhân của một căn bệnh thông qua việc phân tích triệu chứng và kết quả xét nghiệm. Trong tiếng Anh, "diagnose" được sử dụng tương đối giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trọng âm có thể có sự khác biệt nhẹ trong phát âm; ở Anh, trọng âm thường rơi vào âm thứ hai /ˈdaɪəɡnəʊz/, trong khi ở Mỹ, nó rơi vào âm thứ nhất /ˈdaɪəɡnoʊz/. Từ này cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh phi y tế để chỉ việc xác định vấn đề trong một hệ thống hoặc hiện tượng nào đó.