Anh - Việt

Bản dịch của từ Didactics trong tiếng Việt

didactics

Noun

didactics (Noun)

/dɨdˈæktɨks/
/dɨdˈæktɨks/
AI

Nghĩa 01

Ngành khoa học, nghệ thuật hoặc thực hành giảng dạy; phương pháp và lý thuyết liên quan đến cách dạy và cách học.

The science art or practice of teaching.

Ví dụ
Phương pháp giảng dạy môn xã hội là rất quan trọng cho giáo dục hiệu quả.The didactics of social studies are crucial for effective teaching methods.
Phương pháp giảng dạy các vấn đề xã hội không chỉ tập trung vào lý thuyết.The didactics of social issues do not focus solely on theory.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh