Bản dịch của từ Diffuse light trong tiếng Việt
Diffuse light
Noun [U/C]

Diffuse light(Noun)
dɪfjˈuːz lˈaɪt
dɪfˈjuz ˈɫaɪt
01
Ánh sáng đã được phân tán ra để làm dịu đi sự gay gắt của ánh sáng trực tiếp
The light has been diffused to soften the harshness of direct illumination.
光线被散射,以缓和直射光的刺眼感。
Ví dụ
02
Ánh sáng phân tán phát ra do quá trình khuếch tán
Scattered light results from the phenomenon of scattering.
散射光是由于光的散射现象产生的。
Ví dụ
03
Một quá trình mà các tia sáng phát tán ra khi đi qua một môi trường hoặc sau khi phản xạ hoặc khúc xạ.
This refers to the process where light rays scatter as they pass through a medium or after reflections or refractions.
这是指光线在穿过某种介质或反射、折射后发生散射的过程。
Ví dụ
