Anh - Việt

Bản dịch của từ Digitized trong tiếng Việt

digitized

Verb

digitized (Verb)

/dˈɪdʒətaɪzd/
/dˈɪdʒətaɪzd/
AI

Nghĩa 01

chuyển đổi ảnh, âm thanh (hoặc tín hiệu tương tự) thành dạng số (dữ liệu nhị phân) để máy tính có thể lưu trữ, xử lý hoặc truyền tải được

convert pictures or sound into a digital form that can be processed by a computer.

Ví dụ
Nhiều nghệ sĩ đã số hóa tranh của họ cho triển lãm trực tuyến năm ngoái.Many artists digitized their paintings for online exhibitions last year.
Không phải tất cả nhạc sĩ đều đã số hóa album của họ cho dịch vụ phát trực tuyến.Not all musicians have digitized their albums for streaming services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh