Anh - Việt

Bản dịch của từ Dihydroxide trong tiếng Việt

dihydroxide

Noun

dihydroxide (Noun)

/daɪhˈɪdɹədɨst/
/daɪhˈɪdɹədɨst/
AI

Nghĩa 01

Trong hóa học, “dihydroxide” chỉ một hợp chất hoặc ion có hai nhóm hydroxide (–OH). Nói cách khác, phân tử đó mang hai nhóm hydroxit.

chemistry Any compound containing two hydroxide groups or ions.

Ví dụ
Dihydroxide được sử dụng trong nhiều sản phẩm tẩy rửa vì hiệu quả.Dihydroxide is used in many cleaning products for its effectiveness.
Nhiều người không biết dihydroxide thực sự là gì.Many people do not know what dihydroxide actually is.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh