Anh - Việt

Bản dịch của từ Dinged trong tiếng Việt

dinged

VerbAdjective

dinged (Verb)

/dˈɪŋd/
/dˈɪŋd/
AI

Nghĩa 01 · làm rung chuông hoặc chuông gió; gây ra tiếng chuông.

làm rung chuông hoặc chuông gió; gây ra tiếng chuông.

to sound a bell or chime to cause a ringing sound.

Ví dụ
Chuông trường đã kêu lúc 8 giờ sáng cho các lớp học buổi sáng.The school bell dinged at 8 AM for morning classes.
Chuông không kêu trong sự kiện xã hội tuần trước.The bell didn't ding during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · phạt hoặc chỉ trích ai đó, thường là theo cách nhỏ nhặt.

phạt hoặc chỉ trích ai đó, thường là theo cách nhỏ nhặt.

to penalize or criticize someone often in a minor way.

Ví dụ
Ủy ban đã phê bình đề xuất vì thiếu hỗ trợ từ cộng đồng.The committee dinged the proposal for lacking community support.
Họ không phê bình các tình nguyện viên vì đến muộn.They did not ding the volunteers for their late arrival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · thì quá khứ của ding; làm một vết lõm hoặc vết hằn nhỏ trên một vật gì đó.

thì quá khứ của ding; làm một vết lõm hoặc vết hằn nhỏ trên một vật gì đó.

past tense of ding to make a slight dent or mark in something.

Ví dụ
Chiếc xe bị móp trong lễ hội đông đúc cuối tuần trước.The car was dinged during the crowded festival last weekend.
Trung tâm cộng đồng không bị ảnh hưởng bởi việc cắt giảm ngân sách gần đây.The community center was not dinged by the recent budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dinged (Adjective)

/dˈɪŋd/
/dˈɪŋd/
AI

Nghĩa 01 · bị suy giảm hoặc giảm chất lượng đôi chút.

bị suy giảm hoặc giảm chất lượng đôi chút.

slightly impaired or diminished.

Ví dụ
Ngân sách của trung tâm cộng đồng bị giảm do cắt giảm ngân sách.The community center's funding was dinged due to budget cuts.
Sự tham gia của sự kiện không bị ảnh hưởng bởi mưa.The event's attendance was not dinged by the rain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · có vết lõm hoặc khuyết điểm nhỏ.

có vết lõm hoặc khuyết điểm nhỏ.

having a slight dent or imperfection.

Ví dụ
Chiếc xe bị móp thuộc về hàng xóm của tôi, ông Smith.The dinged car belongs to my neighbor, Mr. Smith.
Màn hình bị móp của điện thoại cô ấy rất khó nhìn trong ánh sáng chói.Her dinged phone screen is hard to see in bright light.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · có vết lõm hoặc hư hỏng nhẹ.

có vết lõm hoặc hư hỏng nhẹ.

marked or damaged by a ding.

Ví dụ
Chiếc xe bị móp có một vết lõm rõ ràng sau bữa tiệc cuối tuần.The dinged car had a noticeable dent after the party last weekend.
Danh tiếng bị tổn hại của cô ấy ảnh hưởng đến cơ hội xin việc.Her dinged reputation affected her chances of getting the job.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh