Anh - Việt

Bản dịch của từ Diocesan trong tiếng Việt

diocesan

AdjectiveNoun

diocesan (Adjective)

/daɪˈɑsəsn/
/daɪˈɑsɪsn/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc liên quan đến một giáo phận (khu vực quản lý của một giám mục trong đạo Công giáo).

Thuộc về hoặc liên quan đến một giáo phận (khu vực quản lý của một giám mục trong đạo Công giáo).

Pertaining to a diocese.

Ví dụ
Hội đồng giáo phận họp để thảo luận về các chương trình tiếp cận cộng đồng.The diocesan council met to discuss community outreach programs.
Giám mục không chấp thuận ngân sách giáo phận cho dịch vụ xã hội.The bishop did not approve the diocesan budget for social services.

diocesan (Noun)

/daɪˈɑsəsn/
/daɪˈɑsɪsn/
AI

Nghĩa 01 · Người cư trú hoặc sinh sống trong một giáo phận (vùng quản lý của một giám mục trong Giáo hội Công giáo hoặc Anh).

Người cư trú hoặc sinh sống trong một giáo phận (vùng quản lý của một giám mục trong Giáo hội Công giáo hoặc Anh).

An inhabitant of a diocese.

Ví dụ
Người dân trong giáo phận đã tham dự sự kiện xã hội tại nhà thị trấn.The diocesan attended the social event in the town hall.
Không phải tất cả người dân trong giáo phận tham gia sự kiện gây quỹ từ thiện.Not every diocesan participated in the charity fundraiser.

Nghĩa 02 · Người giữ chức giám mục của một giáo phận (tức là vị giám mục chịu trách nhiệm quản lý một khu vực hành giáo).

Người giữ chức giám mục của một giáo phận (tức là vị giám mục chịu trách nhiệm quản lý một khu vực hành giáo).

The bishop of a diocese.

Ví dụ
Người giám mục đã thăm nhà thờ địa phận vào Chủ Nhật.The diocesan visited the local church on Sunday.
Người giám mục không tham dự sự kiện cộng đồng tuần trước.The diocesan did not attend the community event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh