Anh - Việt

Bản dịch của từ Diphenhydramine trong tiếng Việt

diphenhydramine

Noun

diphenhydramine (Noun)

/daɪfɛnhˈaɪdɹəmin/
/daɪfɛnhˈaɪdɹəmin/
AI

Nghĩa 01 · Diphenhydramine là một loại thuốc kháng histamin được dùng để giảm triệu chứng dị ứng (như chảy nước mũi, ngứa, hắt hơi) và đôi khi còn dùng để giúp ngủ hoặc chống buồn nôn do say tàu xe.

Diphenhydramine là một loại thuốc kháng histamin được dùng để giảm triệu chứng dị ứng (như chảy nước mũi, ngứa, hắt hơi) và đôi khi còn dùng để giúp ngủ hoặc chống buồn nôn do say tàu xe.

An antihistamine compound used for the symptomatic relief of allergies.

Ví dụ
Nhiều người sử dụng diphenhydramine cho dị ứng theo mùa vào mùa xuân.Many people use diphenhydramine for seasonal allergies in spring.
Một số sinh viên không thích diphenhydramine để giảm dị ứng.Some students do not prefer diphenhydramine for allergy relief.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh