Anh - Việt

Bản dịch của từ Diplomat trong tiếng Việt

diplomat

Noun

diplomat (Noun)

/dˈɪpləmæt/
/dˈɪpləmæt/
AI

Nghĩa 01

Một viên chức (hoặc quan chức) đại diện cho một quốc gia làm việc ở nước ngoài, thường công tác tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán để xử lý quan hệ ngoại giao, bảo vệ quyền lợi công dân và đàm phán với nước chủ nhà.

An official representing a country abroad.

Ví dụ
Nhà ngoại giao tham dự hội nghị quốc tế về biến đổi khí hậu.The diplomat attended the international conference on climate change.
Nhà ngoại giao đàm phán các hiệp định thương mại giữa hai quốc gia.The diplomat negotiated trade agreements between two countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của diplomat (Noun)

SingularPlural

diplomat

diplomats

Kết hợp từ của diplomat (Noun)

ADJECTIVE + diplomatVERB + diplomat
Kết hợp từ của diplomat
Collocation
Ví dụ

nước ngoại

foreign diplomat

Người ngoại giao khen ngợi các chương trình xã hội trong nước.

The foreign diplomat praised the social programs in the country.

nhà ngoại giao kỳ cựu

experienced diplomat

Nhà ngoại giao kinh nghiệm đã đàm phán một hiệp ước hòa bình thành công.

The experienced diplomat negotiated a peace treaty successfully.

cựu ngoại trưởng

retired diplomat

Người ngoại giao hưu chia sẻ cái nhìn về quan hệ quốc tế.

The retired diplomat shared insights on international relations.

nghề ngoại giao viên

career diplomat

Chú tôi là một nhà ngoại giao chuyên nghiệp làm việc ở nhiều quốc gia trong 20 năm.

My uncle is a career diplomat who has worked in many countries for 20 years.

cán bộ ngoại giao cấp cao

senior diplomat

Nhà ngoại giao cấp cao nói về cách các sự kiện xã hội có thể cải thiện quan hệ quốc tế.

The senior diplomat spoke about how social events can improve international relations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh