Bản dịch của từ Diplomat trong tiếng Việt

Diplomat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diplomat(Noun)

dˈɪpləmæt
dˈɪpləmæt
01

Một viên chức (hoặc quan chức) đại diện cho một quốc gia làm việc ở nước ngoài, thường công tác tại đại sứ quán hoặc lãnh sự quán để xử lý quan hệ ngoại giao, bảo vệ quyền lợi công dân và đàm phán với nước chủ nhà.

An official representing a country abroad.

Ví dụ

Dạng danh từ của Diplomat (Noun)

SingularPlural

Diplomat

Diplomats

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ