Bản dịch của từ Dirigisme trong tiếng Việt

Dirigisme

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dirigisme(Noun)

diɹiʒˈizəm
diɹiʒˈizəm
01

Chính sách nhà nước can thiệp và kiểm soát mạnh mẽ đời sống kinh tế và xã hội; khi chính phủ hoạch định, hướng dẫn và điều khiển hoạt động kinh tế thay vì để thị trường tự do quyết định.

State control of economic and social matters.

国家对经济和社会事务的控制

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh