Bản dịch của từ Disaccharide trong tiếng Việt

Disaccharide

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disaccharide(Noun)

daɪsˈækəɹaɪd
daɪsˈækəɹaɪd
01

Loại đường (cacbohydrat) có phân tử gồm hai đơn vị đường đơn (monosaccharide) liên kết với nhau, ví dụ như sucrose (đường mía), lactose (đường sữa) hoặc maltose.

Any of a class of sugars whose molecules contain two monosaccharide residues.

二糖类是由两个单糖残基组成的糖类。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Disaccharide (Noun)

SingularPlural

Disaccharide

Disaccharides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh