Anh - Việt

Bản dịch của từ Disadvantageous trong tiếng Việt

disadvantageous

Adjective

disadvantageous (Adjective)

/dɪsædvæntˈeɪdʒəs/
/dɪsædvntˈeɪdʒəs/
AI

Nghĩa 01

Gây ra hoàn cảnh bất lợi, làm giảm cơ hội thành công hoặc hiệu quả; không có lợi cho người hoặc việc gì.

Involving or creating unfavourable circumstances that reduce the chances of success or effectiveness.

Ví dụ
Thu nhập thấp có thể là bất lợi trong xã hội ngày nay.Having a low income can be disadvantageous in today's society.
Không nói tiếng Anh lưu loát có thể không có lợi cho cơ hội việc làm.Not speaking English fluently may be disadvantageous for job opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của disadvantageous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

disadvantageous

bất lợi

more disadvantageous

bất lợi hơn

most disadvantageous

bất lợi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh