Bản dịch của từ Disapproved items trong tiếng Việt
Disapproved items
Noun [U/C]

Disapproved items(Noun)
dˌɪsɐprˈuːvd ˈaɪtəmz
dɪsəˈpruvd ˈaɪtəmz
01
Các sản phẩm hoặc vật liệu bị từ chối hoặc không được chấp nhận được coi là không mong muốn.
Rejected or not accepted items products or materials considered undesirable
Ví dụ
02
Các mục đã được đánh giá và được xác nhận là không đạt yêu cầu.
Items that have been evaluated and found to be unsatisfactory
Ví dụ
03
Hàng hóa không đáp ứng các yêu cầu hoặc tiêu chuẩn đã qui định.
Goods that do not meet specified requirements or standards
Ví dụ
