Anh - Việt

Bản dịch của từ Disassembling trong tiếng Việt

disassembling

Verb

disassembling (Verb)

/dɨsˈæsəmbəlɨŋ/
/dɨsˈæsəmbəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tháo rời một vật thành các bộ phận hoặc chi tiết riêng biệt.

take something apart into its constituent pieces.

Ví dụ
Việc phân tích các vấn đề xã hội giúp chúng ta hiểu rõ hơn nguyên nhân.Disassembling social issues helps us understand their root causes better.
Việc phân tích cấu trúc cộng đồng không giải quyết hiệu quả các vấn đề xã hội.Disassembling community structures does not solve social problems effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disassembling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disassemble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disassembled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disassembled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disassembles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disassembling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh