Bản dịch của từ Discouraging trong tiếng Việt

Discouraging

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discouraging(Verb)

dɪskˈɝɪdʒɪŋ
dɪskˈɝɪdʒɪŋ
01

“Discouraging” là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “discourage”, nghĩa là làm ai đó nản lòng, chán nản hoặc ngăn cản ai đó làm điều gì. Ví dụ: “His words were discouraging” = “Lời nói của anh ấy khiến người ta nản lòng.”

Present participle and gerund of discourage.

使人沮丧的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Discouraging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Discourage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Discouraged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Discouraged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Discourages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Discouraging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ