Anh - Việt

Bản dịch của từ Disjoint trong tiếng Việt

disjoint

Adjective

disjoint (Adjective)

/ˈdɪsˌdʒɔɪnt/
/ˈdɪsˌdʒɔɪnt/
AI

Nghĩa 01

Không có trình tự hoặc sự liên kết rõ ràng; rời rạc, không mạch lạc.

Lacking a coherent sequence or connection.

Ví dụ
Các cộng đồng rời rạc trong thành phố hiếm khi tương tác với nhau.The disjoint communities in the city rarely interact with each other.
Các sự kiện rời rạc cuối tuần trước không thu hút nhiều người tham gia.The disjoint events last weekend did not attract many participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh