Bản dịch của từ Coherent trong tiếng Việt

Coherent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coherent (Adjective)

koʊhˈiɹn̩t
koʊhˈɪɹn̩t
01

(về sóng) có mối quan hệ pha không đổi; các sóng giữ pha đều nhau theo thời gian, nên có thể can nhiễu tạo thành mẫu ổn định.

(of waves) having a constant phase relationship.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có tính mạch lạc, kết hợp chặt chẽ thành một tổng thể thống nhất; dễ hiểu và không rời rạc.

Forming a unified whole.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(dùng cho lập luận, lý thuyết hoặc chính sách) có tính hợp lý và nhất quán; dễ hiểu, các ý liên kết chặt chẽ với nhau.

(of an argument, theory, or policy) logical and consistent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ