Bản dịch của từ Phase trong tiếng Việt

Phase

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phase(Noun)

fˈeɪz
ˈfeɪz
01

Một trong những giai đoạn của quá trình tuần hoàn

This is one of the stages of a cyclical process.

在循环过程中的一个阶段

Ví dụ
02

Một giai đoạn hoặc thời kỳ riêng biệt trong quá trình biến đổi hoặc hình thành một phần của sự phát triển của cái gì đó

A specific phase or period in the process of change, or a part of the development of something.

这是一个在变化过程中具有代表性的阶段或时期,或者是某事发展的一个部分。

Ví dụ
03

Một khía cạnh hoặc phần nào đó của một thứ gì đó như kế hoạch hoặc dự án

A facet or part of something like a plan or project.

某事物的一个方面或部分,比如一个计划或项目

Ví dụ

Phase(Verb)

fˈeɪz
ˈfeɪz
01

Gây ra sự kiện theo từng giai đoạn hoặc từng bước một

An aspect or part of something, such as a plan or project.

某事的一个方面或部分,比如一个计划或项目。

Ví dụ
02

Lập kế hoạch hoặc tổ chức theo từng giai đoạn

A distinct phase or period in the process of change, or a part of the development of something.

分阶段制定或组织计划

Ví dụ