Bản dịch của từ Synchrony trong tiếng Việt

Synchrony

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Synchrony(Noun)

sˈɪŋkɹəni
sˈɪŋkɹəni
01

Sự đồng thời; hành động hoặc diễn biến xảy ra cùng lúc với nhau.

Simultaneous action development or occurrence.

同时发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Việc tiếp cận, nghiên cứu hoặc phân tích một hiện tượng ở cùng một thời điểm (tức là xem xét trạng thái đồng thời của các phần tử thay vì theo quá trình thời gian). Nói cách khác là nghiên cứu hiện trạng ngay lúc hiện tại (không theo diễn biến lịch sử).

Synchronic treatment or study.

同步研究

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ