Anh - Việt

Bản dịch của từ Synchronic trong tiếng Việt

synchronic

Adjective

synchronic (Adjective)

/sɪnkɹˈɑnɪk/
/sɪŋkɹˈɑnɪk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc nghiên cứu hoặc xem xét một thứ (thường là ngôn ngữ) tại một thời điểm cụ thể, không xét đến sự thay đổi theo thời gian.

Concerned with something especially a language as it exists at one point in time.

Ví dụ
Phân tích đồng thời tiết lộ động lực xã hội trong cộng đồng đô thị năm 2023.The synchronic analysis reveals social dynamics in 2023's urban communities.
Các nghiên cứu đồng thời không xem xét sự thay đổi lịch sử trong hành vi xã hội.Synchronic studies do not consider historical changes in social behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh