Anh - Việt

Bản dịch của từ Synchronize trong tiếng Việt

synchronize

Verb

synchronize (Verb)

/sˈɪŋkɹənaɪz/
/sˈɪŋkɹənaɪz/
AI

Nghĩa 01

Khiến những thứ xảy ra hoặc hoạt động cùng lúc hoặc cùng nhịp, đồng bộ hóa thời gian hoặc tốc độ giữa hai hay nhiều vật/hoạt động.

Cause to occur or operate at the same time or rate.

Ví dụ
Công cụ họp trực tuyến cho phép người dùng đồng bộ lịch trình của họ một cách dễ dàng.The online meeting tool allows users to synchronize their schedules easily.
Các tình nguyện viên đã làm việc cùng nhau để đồng bộ việc phân phối thức ăn cho người vô gia cư.Volunteers worked together to synchronize the distribution of food to the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của synchronize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

synchronize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

synchronized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

synchronized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

synchronizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

synchronizing

Kết hợp từ của synchronize (Verb)

PREPOSITIONsynchronize + ADVERB
Kết hợp từ của synchronize
Collocation
Ví dụ

synchronize với

synchronize with

Nhiều nhóm đồng bộ với nhau trong các sự kiện cộng đồng ở Los Angeles.

Many groups synchronize with each other during community events in Los Angeles.

synchronize (Verb)

/sˈɪŋkɹənˌaɪzɨz/
/sˈɪŋkɹənˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho hai hay nhiều việc xảy ra hoặc hoạt động cùng lúc hoặc cùng nhịp, đồng bộ với nhau.

Cause to occur or operate at the same time or rate.

Ví dụ
Mạng xã hội đồng bộ hóa giao tiếp trên các nền tảng như Facebook và Twitter.Social media synchronizes communication across different platforms like Facebook and Twitter.
Các sự kiện xã hội không đồng bộ với các ngày lễ lớn trong thành phố.Social events do not synchronize with major holidays in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của synchronize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

synchronize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

synchronized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

synchronized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

synchronizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

synchronizing

Kết hợp từ của synchronize (Verb)

PREPOSITIONsynchronize + ADVERB
Kết hợp từ của synchronize
Collocation
Ví dụ

đồng bộ với

synchronize with

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi sử dụng một nhóm trò chuyện để phối hợp với các tình nguyện viên trước sự kiện chia sẻ thực phẩm vào thứ Bảy.

Our community center uses a group chat to synchronize with volunteers before Saturday's food-sharing event.

Video ngữ cảnh