Anh - Việt

Bản dịch của từ Disjointed trong tiếng Việt

disjointed

Adjective

disjointed (Adjective)

/dɪsdʒˈɔɪntɪd/
/dɪsˈdʒɔɪn.t̬ɪd/
AI

Nghĩa 01

sắp xếp hoặc trình bày thiếu trình tự, thiếu logic; rời rạc, lộn xộn

Arranged or presented without a clear or logical sequence; sporadic or chaotic.

Ví dụ
Cuộc trò chuyện lộn xộn khiến mọi người bối rối về chủ đề chính.The disjointed conversation left everyone confused about the main topic.
Bài thuyết trình lộn xộn và không theo một cấu trúc rõ ràng.The presentation was disjointed and did not follow a clear structure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thiếu mạch lạc; rời rạc, lủng củng (ví dụ: bài viết, bài nói thiếu liên kết và logic)

Lacking coherence; incoherent; fragmented (e.g., a disjointed narrative or speech).

Ví dụ
Bài phát biểu rời rạc của anh ấy đã khiến khán giả bối rối trong sự kiện xã hội.His disjointed speech confused the audience during the social event.
Cuộc thảo luận không rời rạc mà rất có tổ chức và rõ ràng.The discussion was not disjointed, but rather very organized and clear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

rời rạc; không liên kết, tách rời

Not connected; separated; disconnected.

Ví dụ
Cuộc trò chuyện rời rạc tại sự kiện xã hội khiến nhiều người bối rối.The disjointed conversation at the social event confused many attendees.
Những ý tưởng rời rạc của họ không tạo ra chiến lược xã hội rõ ràng.Their disjointed ideas did not create a clear social strategy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

(toán học) không giao nhau; không có phần tử chung (rời nhau)

(Mathematics) Not intersecting; having no elements in common (disjoint).

Ví dụ
Hai nhóm xã hội có lợi ích và mục tiêu hoàn toàn khác nhau năm 2023.The two social groups had disjointed interests and goals in 2023.
Ý kiến của họ về chính sách xã hội không hoàn toàn khác nhau, có sự giao thoa.Their opinions on social policies are not disjointed, they overlap.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh