Bản dịch của từ Disorganizing trong tiếng Việt
Disorganizing

Disorganizing (Verb)
Làm rối, làm mất trật tự hoặc làm cho điều gì đó không còn hoạt động theo cách có tổ chức; phá vỡ sự sắp xếp hoặc chức năng có hệ thống.
Disturb the systematic arrangement or functioning of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "disorganizing" là một động từ và tính từ miêu tả hành động hoặc quá trình làm rối loạn, mất trật tự hoặc làm cho một hệ thống không còn có tổ chức. Trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "disorganizing" thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ sự rối loạn trong một kế hoạch, dự án hay cơ cấu tổ chức. Tuy nhiên, không có sự khác biệt đáng kể trong cách phát âm hay sử dụng giữa hai phiên bản ngôn ngữ này.
Họ từ
Từ "disorganizing" là một động từ và tính từ miêu tả hành động hoặc quá trình làm rối loạn, mất trật tự hoặc làm cho một hệ thống không còn có tổ chức. Trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "disorganizing" thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ sự rối loạn trong một kế hoạch, dự án hay cơ cấu tổ chức. Tuy nhiên, không có sự khác biệt đáng kể trong cách phát âm hay sử dụng giữa hai phiên bản ngôn ngữ này.
